Bảng giá Sun Grand City New An Thới

Bảng giá Sun Grand City New An Thới

Nhằm đem lại cho cư dân Phú Quốc một khu đô thị đồng bộ, nâng cao chất lượng cuộc sống, tập đoàn SunGroup đã cho ra mắt dự án Sun Grand City New An Thới. Được thiết kế theo phong cách đậm chất Địa Trung Hải, các sản phẩm của dự án với màu sắc rực rỡ, bên cạnh là bờ bãi Đất Đỏ tạo nên một cảnh quan đẹp mắt. Để giúp bạn đọc nắm rõ bảng giá Sun Grand City New An Thới và chi tiết về dự án chúng tôi đã tổng hợp bài viết sau đây.

1. Tổng quan dự án

Dự án được quy hoạch tổng thể lên đến 400ha trải dài bờ biển Đất Đỏ, tuy nhiên ở giai đoạn mở bán đầu tiên chỉ với 35ha và có tên là Sun Grand City New An Thới. Những sản phẩm của giai đoạn này đáp ứng được nhu cầu của đông đảo cư dân tại Phú Quốc. Ưu điểm của sản phẩm là pháp lý lâu dài, hạ tầng kết nối thuận tiện, nhanh chóng, tiện ích đồng bộ, phục vụ tốt nhu cầu sinh sống của cư dân.

Tổng quan dự án

Chủ Đầu Tư: Công ty TNHH Mặt Trời Phú Quốc(Sun Group).

Vị Trí: Đường ĐT 975, An Thới, Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.

Tổng Diện Tích: 35ha.

Sản Phẩm: Nhà phố thương mại, nhà phố liền kề.

Tiện Ích: Gồm có 4 công viên chủ đề, quảng trường âm nhạc, vườn hoa sắc màu, đường dạo bộ ven sông, sân chơi thể thao, trục cảnh quan dự án, bệnh viện, trường học, thương mại, văn phòng.

Mật Độ Xây Dựng: Chỉ 28,87% tổng toàn khu.

Đơn vị thiết kế kiến trúc: TONKIN.

Đơn vị thiết kế cơ điện: FIRST GREEN.

Đơn vị thiết kế cảnh quan: EGO.

Đơn vị thiết kế giao thông: ADC.

Quy Cách Bàn Giao: Xây dựng 05 tầng, giao thô bên trong, hoàn thiện mặt ngoài.

Khởi Công Xây Dựng: Quý III/2019.

Dự Kiến Bàn Giao: Quý I/2021.

Tính Pháp Lý: Được cấp sổ hồng và sở hữu lâu dài đối với người Việt Nam.

2. Vị trí dự án

Sun Grand City New An Thới nằm tại huyết mạch của trục Đông – Tây của đảo Ngọc Phú Quốc. Xung quanh dự án là hệ sinh thái vui chơi và nghỉ dưỡng tỷ độ của tập đoàn SunGroup, tâm điểm kết nối nhanh chóng, đa chiều với khu vực Nam Phú Quốc.

- Từ dự án có thể đến được với các khu nghỉ dưỡng tỷ đô của SunGroup như W Marriott Phu Quoc Emerald Bay, Premier Village Phú Quốc Resort,… chỉ trong thời gian từ 5 đến 10 phút. Vì vậy, khách hàng có thể mua sản phẩm của dự án để kinh doanh, cho thuê, kinh doanh đều rất phù hợp.

- Chỉ mất 20 phút di chuyển từ sân bay quốc tế Phú Quốc thông qua tuyến đường Nguyễn Văn Cừ.

- Chỉ mất 30 phút để di chuyển đến thị trấn Dương Đông thông qua con đường huyết mạch DT975.

3. Tiện ích dự án

Đây chính là khu đô thị đầu tiên ở đảo Ngọc được quy hoạch đồng bộ với phong cách đậm chất Địa Trung hải. Hệ thống tiện ích tại dự án vô cùng đa dạng với 4 công viên chủ đề là Seta, Limoni, Riva và Pino. Ngoài ra, Sun Grand City New An Thới còn có vô số các tiện ích như trường học, bệnh viện, khu phức hợp thể thao, cung đường tản bộ ven sông, khu vực để xe trung tâm, quảng trường âm nhạc, vườn hoa 4 mùa, đài phun nước đàn Lia, chòi nghỉ có mái vòm,… Tất cả đều được thiết kế tinh tế, chỉnh chu, đem đến đến cho cư dân một không gian sống hiện đại và đẳng cấp.

Không chỉ sở hữu tiện ích nội khu đa dạng, Sun Grand City New An Thới còn được tận hưởng các tiện ích ngoại khu mà khó có dự án bất động sản nào tại đảo Ngọc sánh bằng. Theo đó, xung quanh dự án là các khu du lịch nghỉ dưỡng đẳng cấp 6 sao, khu vui chơi giải trí Hòn Thơm, những địa danh du lịch nổi tiếng. Quả thực, dự án Sun Grand City được đánh giá khá cao với các tiện ích này cùng với quỹ đất đô thị sạch, có sổ hồng sở hữu lâu dài.

4. Mặt bằng Sun Grand City New An Thới

Sun Grand City New An Thới chính là dự án được quy hoạch chỉn chu nhất tại Phú Quốc, mang đến những tiện ích chưa từng có cho cư dân ở nơi đây như công viên, trường học, bệnh viện, shophouse kinh doanh,…

+ Nhà phố thương mại

Đây là shophouse được xây dựng trên trục đường đại lộ New An Thới, là nơi giao thương huyết mạch trong khu đô thị. Trục đường này là đường chính dẫn ra ga cáp treo Hòn Thơm với hàng ngàn lượt khách mỗi ngày và cả Nam Phú Quốc. Đây quả thực là cơ hội rất lớn cho hoạt động kinh doanh, mua bán nhà hàng, khách hàng.

Số lượng căn: Chỉ có 439 căn.

Phong cách thiết kế: Địa Trung Hải

Các loại diện tích: Diện tích 7,5 x 14 là 105m2, diện tích 7,5 x 22 là 165m2, diện tích 7,5 x 14,8 là 111m2, diện tích 7,5 x 16 là 120m2.

Tính sở hữu: Sở hữu lâu dài với người Việt Nam.

Xây dựng 5 tầng, bàn giao hoàn thiện mặt ngoài, bên trong bàn giao thô.

+ Nhà phố liền kề

Nơi đây mang lại một không gian sống lý tưởng cho cư dân ở ngay gần với công viên nội khu xanh mát, gần với khu hồ cảnh quang. Toàn bộ các tiện ích nơi đây đều sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của cư dân mong muốn tìm được không gian yên tĩnh trong khu đô thị hiện đại, được quy hoạch chỉn chu nhất ở đảo Ngọc.

Số lượng căn: Chỉ có 423 căn.

Phong cách thiết kế: Địa Trung Hải

Các loại diện tích: Diện tích 6 x 20 là 120m2, diện tích 6 x 18 là 108m2, diện tích 8 x 20 là 120m2, diện tích 8 x 22 là 176m2.

Tính sở hữu: Sở hữu lâu dài với người Việt Nam.

Xây dựng 5 tầng, bàn giao hoàn thiện mặt ngoài, bên trong bàn giao thô.

5. Bảng giá Sun Grand City New An Thới từng giai đoạn

+ Giai đoạn mở bán

Đường Căn Mã căn Ký hiệu lô DT đất DT xây dựng Tổng DTXD Giá bán (gồm VAT)
Đường Limoni 01
L1 18 L118   120,00 82,00 430,50 7.353.694.225
L1 60 L160   120,00 82,00 430,50 7.153.666.909
L1 62 L162   120,00 82,00 430,50 7.144.080.964
L1 64 L164   120,00 82,00 430,50 7.134.494.962
L1 66 L166   120,00 82,00 430,50 7.134.494.962
L1 68 L168   120,00 82,00 430,50 7.145.678.598
L1 69 L169   90,00 75,00 397,95 7.682.917.339
L1 76 L176   120,00 82,00 430,50 7.668.513.574
L1 81 L181 OTM10-9 90,00 75,00 399,21 7.614.465.172
Đường Limoni 03
L3 11 L311   120,00 81,60 459.9 11.535.869.543
L3 21 L321   120,00 81,60 434.98 10.195.192.148
L3 43 L242 OLK3-3 120,00 79,80 427,73 10.282.625.478
L3 91 L391   120,00 81,60 434,98 10.383.550.157
L3 127 L3127 OLK4-21 120,00 81,60 437,18 10.434.074.697
Đường Seta 01
S1 21 S121   182,46 127,16 675,89 14.515.951.212
S1 47 S147   90,00 75,00 396,90 7.316.471.666

 

+ Giai đoạn 1

Đường Căn Mã căn Ký hiệu lô DT đất DT xây dựng Tổng DTXD Giá bán (gồm VAT)
Đường Limoni 01
L1 60 L160 OLK5-42 120,00 92,00 483,00 7.153.666.909
L1 64 L164 OLK5-40 120,00 82,00 430,50 7.134.494.962
L1 80 L180 OLK5-32 120,00 82,00 430,50 7.212.780.413
L1 84 L184 OLK5-30 120,00 82,00 430,50 7.235.147.685
L1 88 L188 OLK5-28 272,39 145,36 763,14 15.840.132.994
Đường Limoni 02
L2 61 L261 OLK5-10 120,00 82,00 430,50 7.274.815.860
L2 63 L263 OLK5-11 120,00 82,00 430,50 6.732.653.965
L2 65 L265 OLK5-12 120,00 82,00 430,50 6.724.374.156
L2 67 L267 OLK5-13 120,00 82,00 430,50 6.716.094.347
L2 77 L277 OLK5-18 120,00 92,00 483,00 6.736.793.869
L2 85 L285 OLK5-22 120,00 82,00 430,50 6.775.432.978
L2 87 L287 OLK5-23 120,00 82,00 430,50 6.765.773.201
L2 104 L2104 OLK4-45 120,00 82,00 430,50 6.770.354.695
L2 106 L2106 OLK4-44 120,00 82,00 430,50 6.761.909.290
L2 108 L2108 OLK-43 120,00 82,00 430,50 6.761.909.290
L2 110 L2110 OLK4-42 120,00 82,00 430,50 6.771.762.263
L2 116 L2116 OLK4-40 120,00 82,00 430,50 6.791.468.208
L2 128 L2128 OLK4-34 120,00 82,00 430,50 6.821.027.127
L2 130 L2130 OLK4-33 120,00 82,00 430,50 6.860.439.018
L2 134 L2134 OTM4-31 120,00 92,00 483,00 6.880.144.963
Đường Riva 01
R1 3 R103 OLK10-2 108,00 74,00 388,50 6.836.229.815
R1 7 R107 OLK10-4 108,00 74,00 388,50 6.804.236.748
R1 9 R109 OLK10-5 108,00 74,00 388,50 6.820.233.282
R1 11 R111 OLK10-6 108,00 74,00 388,50 7.500.085.964
R1 17 R117 OLK10-8 108,00 74,00 388,50 6.994.275.568
R1 21 R121 OLK10-10 108,00 74,00 388,50 6.960.362.917
R1 23 R123 OLK10-11 108,00 74,00 388,50 7.028.188.220
R1 27 R127 OLK10-13 180,00 91,10 478,28 10.540.121.972
R1 63 R163 OLK11-16 225,23 118,82 623,00 12.135.030.486
Đường Riva 02
R2 1 R201 OLK12-1 217,39 111,72 586,53 12.436.530.112
R2 8 R208 OLK10-23 108,00 74,00 388,50 6.091.321.673
R2 10 R210 OLK10-22 108,00 74,00 388,50 6.368.638.831
R2 16 R216 OLK10-20 108,00 74,00 388,50 6.608.586.836
R2 18 R218 OLK10-19 108,00 74,00 388,50 6.024.590.306
R2 20 R220 OLK10-18 108,00 74,00 388,50 6.012.531.380
R2 34 R234 OLK11-31 108,00 74,00 388,50 6.048.708.157
R2 54 R254 OLK11-21 108,00 74,00 388,50 6.036.649.231
R2 56 R256 OLK11-20 108,00 74,00 388,50 6.000.472.455
R2 60 R260 OLK11-18 108,00 74,00 388,50 6.084.884.933
R2 62 R262 OLK11-17 194,42 98,80 518,70 9.084.299.731
Đường Seta 02
S2 69 S269 OTM13-5 120,00 92,00 483,00 8.425.791.764
S2 73 S273 OTM13-7 120,00 92,00 483,00 7.784.951.254
S2 79 S279 OTM13-10 120,00 92,00 483,00 7.781.917.010
S2 83 S283 OTM13-12 120,00 92,00 483,00 8.438.981.859
S2 85 S285 OTM13-13 120,00 92,00 483,00 8.459.366.552
Đường Seta 03
S3 66 S366 OTM13-25 105,00 82,50 433,13 7.896.262.649
S3 73 S373 OTM13-20 105,00 82,50 433,13 7.394.843.676
S3 82 S382 OTM13-17 105,00 82,50 433,13 7.445.887.345
Đường Seta 05
S5 71 S571 OLK 8-1 261,19 141,12 740,88 12.205.269.469
S5 77 S577 OLK8-4 160,00 106,00 556,50 8.842.145.281
S5 81 S581 OLK8-6 160,00 106,00 556,50 9.340.892.857
S5 85 S585 OLK8-8 160,00 106,00 556,50 8.804.361.374
Đường Seta 06
S6 61 S661 OLK9-28 176,00 127,42 668,96 10.254.104.001
S6 65 S665 OLK9-30 176,00 127,42 668,96 9.652.771.783
S6 67 S667 OLK9-31 176,00 127,42 668,96 9.666.775.142
S6 74 S674 OLK8-20 160,00 106,00 556,50 7.975.543.323
S6 76 S676 OLK8-19 160,00 106,00 556,50 8.004.869.903
S6 78 S678 OLK8-18 160,00 106,00 556,50 8.531.204.842
S6 86 S686 OLK8-14 160,00 106,00 556,50 7.975.543.323
S6 88 S688 OLK8-13 160,00 106,00 556,50 8.034.196.483

+ Giai đoạn 2

Đường Căn Mã căn Ký hiệu lô DT đất DT xây dựng Tổng DTXD Giá bán (gồm VAT)
Đường Limoni 01
L1 4 L104 OLK2-34 120,00 82,00 430,50 7.439.169.156
L1 6 L106 OLK2-33 120,00 82,00 430,50 7.422.074.170
L1 16 L116 OLK2-29 120,00 82,00 430,50 7.353.694.225
L1 18 L118 OLK2-28 120,00 82,00 430,50 7.353.694.225
L1 22 L122 OLK2-26 120,00 82,00 430,50 8.100.000.000
Đường Limoni 02
L2 2 L202 OLK1-35 251,82 132,07 693,37 14.787.719.000
L2 4 L204 OLK1-34 120,00 82,00 430,50 7.093.605.640.
L2 5 L205 OLK2-3 120,00 82,00 430,50 7.003.007.729
L2 6 L206 OLK1-33 120,00 82,00 430,50 7.063.006.345
L2 7 L207 OLK2-4 120,00 82,00 430,50 7.018.007.383
L2 11 L211 OLK2-6 120,00 82,00 430,50 7.629.363.282
L2 15 L215 OLK2-7 120,00 82,00 430,50 6.958.008.767
L2 20 L220 OLK1-27 120,00 82,00 430,50 7.001.807.757
L2 24 L224 OLK1-25 120,00 82,00 430,50 7.750.000.000
Đường Seta 02
S2 3 S203 OTM7-2 120,00 92,00 483,00 7.931.695.094
S2 7 S207 OTM7-4 120,00 92,00 483,00 8.700.000.000
S2 9 S209 OTM7-5 120,00 92,00 483,00 8.678.803.846
S2 15 S215 OTM7-7 120,00 92,00 483,00 7.845.781.087
S2 17 S217 OTM7-8 120,00 92,00 483,00 7.828.598.286
S2 23 S223 OTM7-11 120,00 92,00 483,00 9.100.000.000
S2 27 S227 OTM7-13 120,00 92,00 483,00 8.508.116.078
S2 31 S231 OTM7-15 120,00 92,00 483,00 8.448.596.271
S2 33 S233 OTM7-16 120,00 92,00 483,00 8.488.276.142
S2 35 S235 OTM7-17 120,00 92,00 483,00 8.527.956.013
Đường Seta 03
S3 2 S302 OTM7-35 220,45 145,21 762,35 15.356.666.511
S3 4 S304 OTM7-34 105,00 82,50 433,13 7.947.552.002
S3 8 S308 OTM7-32 105,00 82,50 433,13 8.776.129.808
S3 10 S310 OTM7-31 105,00 82,50 433,13 7.889.020.801
S3 18 S318 OTM7-28 105,00 82,50 433,13 7.869.510.400
S3 20 S320 OTM7-27 105,00 82,50 433,13 7.889.020.801
S3 26 S326 OTM7-24 105,00 82,50 433,13 8.006.083.203
S3 28 S328 OTM7-23 105,00 82,50 433,13 7.967.062.402
Đường Seta 05
S5 45 S545 OLK7-2 120,00 81,00 425,25 7.674.976.857
S5 47 S547 OLK7-3 120,00 81,00 425,25 7.656.572.555
S5 56 S556 OLK7-4 120,00 81,00 425,25 7.619.763.949
S5 59 S559 OLK7-7 120,00 81,00 425,25 8.640.104.764
Đường Seta 06
S6 32 S632 OLK6-27 120,00 80,00 420,00 7.736.143.016
S6 42 S642 OLK6-22 120,00 80,00 420,00 7.082.508.843
S6 44 S644 OLK6-21 188,48 91,33 479,48 11.058.541.066
S6 46 S646 OLK7-24 299,65 117,85 618,71 12.474.666.600
S6 56 S656 OLK7-19 120,00 81,00 425,25 7.778.124.455
S6 58 S658 OLK7-18 120,00 81,00 425,25 7.754.703.204
S6 62 S662 OLK7-16 120,00 81,00 425,25 7.033.931.014
S6 86 S686 OLK7-13 277,21 152,00 798,00 8.527.956.013
Cao tốc An Thới – Cửa Lấp (GT)
GT 77 GT77 OTM1-9 165,00 118,00 619,50 22.692.600.000
GT 87 GT87 OTM1-4 165,00 118,00 619,50 22.864.739.705
GT 89 GT89 OTM1-3 165,00 118,00 619,50 22.864.739.705

+ Giai đoạn 3

Đường Căn Mã căn Ký hiệu lô DT đất DT xây dựng Tổng DTXD Giá bán (gồm VAT)
Đường đại lội New An Thới
AT 44 AT44 OTM4-38 105,00 82,50 441,32 16.164.409.254
AT 52 AT52 OTM4-34 105,00 82,50 441,32 18.141.724.508
AT 55 AT55 OTM8-5 105,00 82,50 441,32 17.455.782.608
AT 65 AT65 OTM11-1 128,24 69,80 374,64 20.171.768.771
AT 69 AT69 OTM11-3 105,00 82,50 438,59 12.120.428.539
AT 71 AT71 OTM11-4 105,00 82,50 437,43 12.086.071.270
AT 75 AT75 OTM11-6 105,00 82,50 441,32 17.895.396.101
AT 76 AT76 OTM10-32 105,00 82,50 441,00 18.001.056.360
AT 78 AT78 OTM10-31 105,00 82,50 440,48 16.168.067.317
AT 81 AT81 OTM11-9 105,00 82,50 437,43 15.988.919.117
AT 83 AT83 OTM11-10 105,00 82,50 441,32 15.988.500.309
AT 85 AT85 OTM11-11 105,00 82,50 441,32 16.022.788.347
AT 87 AT87 OTM11-12 105,00 82,50 438,69 16.024.191.770
Đường Limoni 03
L3 1 L388 OLK1-1 207,01 87,04 465,61 14.086.432.851
L3 7 L389 OLK1-4 120,00 81,60 434,98 10.320.764.154
L3 9 L309 OLK1-5 120,00 81,60 437,18 10.371.288.694
L3 11 L311 OLK1-6 120,00 81,60 459,90 11.535.869.543
L3 15 L390 OLK1-7 120,00 81,60 469,90 11.499.304.292
L3 17 L317 OLK1-8 120,00 81,60 437,18 10.245.716.688
L3 21 L321 OLK1-10 120,00 81,60 434,98 10.195.192.148
L3 119 L3119 OLK4-17 120,00 81,60 437,18 10.258.273.888
L3 121 L3121 OLK4-18 120,00 81,60 437,18 10.280.248.989

Trên đây là bảng giá Sun Grand City New An Thới chi tiết theo từng giai đoạn cùng những tiện ích tuyệt vời mà dự án này mang lại. Đừng quên liên hệ với chúng tôi nếu còn điều gì làm bạn thắc mắc nhé.

Khắc Sử